 |
DANH
SÁCH NHẬN BẢO TRỢ
- TỈNH THÁI BÌNH |
 |
| |
* TBMMN = Tai Biến Mạch Máu
Não |
 |
Xem Hình |
|
| |
STT |
NGƯỜI NHẬN BẢO TRỢ |
NĂM SINH |
HOÀN CẢNH |
NGƯỜI BẢO TRỢ |
| |
0003 |
Trần Kế Túy |
1925 |
Gìa yếu, bệnh tật |
Trần-Nguyễn Cindy (Diệu Hoa) |
| |
0004 |
DĐoàn Thị Nhớn |
1950 |
Gìa yếu, thu nhập thấp |
Trần-Nguyễn Cindy (Diệu Hoa) |
| |
0005 |
Vương Văn Hiển |
1944 |
Bệnh Tật |
Trần-Nguyễn Cindy (Diệu Hoa) |
|
0006 |
DĐoàn Thị Nghi |
1930 |
Gìa yếu |
Trần-Nguyễn Cindy (Diệu Hoa) |
| |
0010 |
DĐoàn Văn Sử |
1969 |
Cô đơn,bệnh bẩm sinh |
Đức Thành |
|
0011 |
Ngô Thị Thành |
1929 |
Tàn tật |
Đức Thành |
| |
0012 |
Lê Thị Nõn |
1936 |
Gìa ,ốm bệnh |
Lê Thảo |
| |
0013 |
Phạm Thị Đào |
1930 |
Gìa yếu |
Phạm Kim Yến |
| |
0014 |
DĐoàn Ngọc Lân |
1930 |
Gìa yếu |
Phạm Kim Yến |
| |
0015 |
DĐoàn Thị Chắc |
1930 |
Gìa yếu |
Phạm Kim Yến |
|
0017 |
Lê Văn Doanh |
1989 |
Ngẩn ngơ |
Nguyễn Thu Mai |
| |
0018 |
Trần Thị Hồng |
1987 |
Ngẩn ngơ |
Nguyễn Thị Mỹ Linh |
| |
0021 |
Trần Kế Túy |
1925 |
Gìa, Bệnh Tật |
Nguyễn Minh Châu |
| |
0022 |
Vương Văn Hiển |
1944 |
Ốm yếu triền miên |
Nguyễn Minh Châu |
| |
0023 |
Nguyễn Văn Khoái |
1991 |
Ngẩn ngơ |
Nguyễn Minh Châu |
| |
0025 |
Vương Văn Trọng |
1929 |
Yếu đau, khó khăn |
Phùng Thời Đạt & Lâm Thị Kim |
| |
0026 |
Hoàng Thị San |
1949 |
Ốm đau |
Phùng Thời Đạt & Lâm Thị Kim |
| |
0027 |
Nguyễn Thị Còng |
1937 |
Bệnh lão |
DĐoàn Thế Khôi |
| |
0028 |
DĐoàn Thị Chén |
1946 |
Khó khăn |
Loan |
| |
0030 |
DĐoàn Thị Nhỡ |
1929 |
Khó khăn |
Trương Ngọc Đức |
| |
0031 |
Khổng Thị Thoi |
1937 |
Khó khăn |
Trần Christine |
| |
0032 |
Phạm Thị Chiên |
1937 |
Gìa yếu |
Vương Minh Trí & GĐ |
| |
0033 |
DĐoàn Văn Thăng |
1959 |
Tàn tật |
Vương Minh Trí & GĐ |
| |
0034 |
Nguyễn Thị Bẩy |
1944 |
Yếu đau |
Vương Minh Trí & GĐ |
| |
0036 |
Ngô Thị Chất |
1929 |
Hoàn cảnh khó khăn |
Vương Minh Trí & GĐ |
| |
0037 |
DĐinh Thị Mơ |
1930 |
Hoàn cảnh khó khăn |
Thảo |
| |
0038 |
Nguyễn Thị Soái |
1947 |
Hoàn cảnh khó khăn |
Huỳnh Connie & Hoa |
| |
0039 |
Nguyễn Thị Dùng |
1948 |
Hoàn cảnh khó khăn |
Huỳnh Connie & Hoa |
| |
0040 |
Phạm Thị Quyển |
1925 |
Hoàn cảnh khó khăn |
Huỳnh Connie & Hoa |
| |
0041 |
DĐinh Thị Thơm |
1926 |
Hoàn cảnh khó khăn |
Huỳnh Connie & Hoa |
| |
0042 |
Phạm Văn Thiên |
1942 |
Hoàn cảnh khó khăn |
Huỳnh Connie & Hoa |
| |
0043 |
Nguyễn Ngọc Thường |
1938 |
Hoàn cảnh khó khăn |
Huỳnh Connie & Hoa |
| |
0044 |
Phạm Thị Tý |
1931 |
Hoàn cảnh khó khăn |
Huỳnh Connie & Hoa |
| |
0045 |
Nguyễn Thị Càng |
1938 |
Hoàn cảnh khó khăn |
Chung Chunkit |
| |
0046 |
DĐoàn Kim Địch |
1942 |
Tàn tật |
Lưu Dung |
|
0048 |
Trần Thị Tý |
1932 |
Gìa yếu,cô đơn |
Lưu Dung |
| |
0050 |
Nguyễn Thị Liên |
1940 |
Bệnh Thần Kinh |
Hồ Diệu Thương |
| |
0051 |
Nguyên Đình Duy |
1962 |
Cha Con Tâm Thần, Vợ Bỏ Đi Rất Khổ |
Andrew |
|